eo hẹp

Học thuật
Thân thiện
eo hẹp

Ngân sách gia đình trở nên eo hẹp sau khi cha mất việc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chật hẹp, không rộng rãi về không gian: Dùng để miêu tả một không gian, diện tích kích thước nhỏ, hạn chế, gây cảm giác chật chội.
    • Túng thiếu, khó khăn về vật chất hoặc điều kiện: Dùng để chỉ hoàn cảnh thiếu thốn, không dả, đặc biệt về tài chính, thời gian hoặc nguồn lực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn phòng này quá eo hẹp, không đủ chỗ cho nhiều người. (Không gian căn phòng này quá chật hẹp.)
    • Gia đình anh ấy sống trong hoàn cảnh rất eo hẹp sau trận dịch. (Hoàn cảnh sống của gia đình anh ấy rất khó khăn, túng thiếu.)
    • Thời gian cho dự án này quá eo hẹp, chúng ta cần làm việc khẩn trương. (Khung thời gian rất hạn hẹp gấp rút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "eo hẹp về tài chính": Nhấn mạnh sự khó khăn, thiếu thốn cụ thể về tiền bạc.
    • Công ty đang trong giai đoạn eo hẹp về tài chính nên phải cắt giảm nhiều chi phí.
  • "lối thoát eo hẹp": Dùng theo nghĩa bóng để chỉ một cơ hội hoặc giải pháp rất ít ỏi, khó tìm.
    • Trong tình huống này, lối thoát dường như rất eo hẹp.
  • "tầm nhìn eo hẹp": Chỉ cách nhìn nhận, suy nghĩ hạn hẹp, thiếu sự bao quát.
    • Chúng ta không nên tầm nhìn eo hẹp cần xem xét vấn đề một cách toàn diện.
Biến thể từ gần giống
  • Chật hẹp (tính từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng để miêu tả không gian vật nhiều hơn.
  • Túng thiếu (tính từ): Nhấn mạnh sự thiếu thốn, khó khăn về mặt vật chất, đời sống.
  • Khó khăn (tính từ): Nghĩa rộng hơn, chỉ chung mọi sự trở ngại, gian nan.
  • Hạn hẹp (tính từ): Gần nghĩa với "eo hẹp", thường dùng cho điều kiện, khả năng bị giới hạn.
Từ đồng nghĩa
  • Thiếu thốn: Không đủ, không đầy đủ những thứ cần thiết.
  • Bức bối: Gây cảm giác khó chịu, tù túng (thường do không gian hoặc hoàn cảnh).
  • Khiêm tốn: Ít ỏi, nhỏ bé (thường dùng cho quy mô, số lượng).
Từ trái nghĩa
  • Rộng rãi: nhiều không gian, thoáng đãng; hoặc dả về vật chất.
  • Dồi dào: số lượng nhiều, phong phú (về tài nguyên, năng lực).
  • Thoải mái: Không bị gò bó, áp lực; đủ đầy, dễ chịu.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Đồng tiền eo hẹp": Một cụm từ cố định phổ biến, chỉ tình trạng thiếu tiền, tài chính khó khăn.
    • Thời sinh viên, đồng tiền lúc nào cũng eo hẹp.
  • "Sống eo hẹp": Chỉ lối sống hoặc hoàn cảnh sống thiếu thốn, phải chi tiêu rất tiết kiệm.
    • Ông bà ta ngày xưa đã sống eo hẹp để nuôi con ăn học.
eo hẹp

Ngân sách gia đình trở nên eo hẹp sau khi cha mất việc.

  1. t. Không được rộng rãi, túng thiếu, khó khăn: Đồng tiền eo hẹp; Sống eo hẹp.